• THÔNG SỐ KỸ THUẬT LÒ VI SÓNG

    • Dòng sản phẩm lò vi sóng

      Lò vi sóng thương mại

    • Màu sắc

      Bạc

    • Kiểu mở cửa lò

      Tay kéo

    • Kiểu thanh nướng

      Thanh nhiệt

    • Mức công suất vi sóng

    • Trọng lượng (kg)

    • Kích thước ngoài (Rộng x Cao x Sâu) (mm)

    • Thực đơn nấu tự động

    • Đĩa xoay/kích thước (mm)

    • Nguồn điện lò vi sóng

      220V/50Hz

    • CHỨC NĂNG LÒ VI SÓNG

    • Hâm nóng

    • Nấu

    • Rã đông

    • Nướng

    • Nướng đối lưu

      -

    • Hấp

    • Nướng kết hợp vi sóng

      -

    • Khí nóng 3D kết hợp vi sóng

      -

    • Nướng đối lưu kết hợp vi sóng

      -

    • Khí nóng 3D/Khí nóng 3D + Nướng

      -

    • CÔNG SUẤT LÒ VI SÓNG

    • Tiêu thụ vi sóng (W)

      -

    • Vi sóng (W)

    • Nướng trên (W)

      -

    • Nướng dưới (W)

      -

    • Nướng đối lưu (W)

      -

    • Hơi nước (W)

    • Khí nóng 3D (W)

      -

    • TÍNH NĂNG LÒ VI SÓNG

    • Công nghệ cảm biến độ ẩm

      -

    • Công nghệ Inverter

      -

    • Chế độ tiết kiệm điện

      -

    • Chế độ hẹn giờ (phút)

      -

    • Khóa trẻ em

      -

Trở lại: LÒ VI SÓNG DÒNG CHUYÊN DỤNG

XEM THÊM DÒNG LÒ VI SÓNG

  • DÒNG HƠI NƯỚC SIÊU NHIỆT

  • DÒNG ĐIỆN TỬ

  • DÒNG CƠ

  • DÒNG CHUYÊN DỤNG

  •  
 

Sản phẩm đã xem

Lên đầu trang